144791474912 Máy X Quang chụp nhũ ảnh

Máy X Quang chụp nhũ ảnh

Danh mục SP
506
Xuất xứ
:
Bảo hành
:
CHI TIẾT SẢN PHẨM
Máy X Quang chụp nhũ ảnh

Model: MILADY

Hãng SX: BMI – Italia

Thông số kỹ thuật:

Bộ phận phát H.V Tần số chuyển đổi 50 KhZ
Tần số/biên độ gợn sóng 50 kHz < 2%
Công suất 5.0 kW
Phạm vi kV 20/35 kV
Độ phân giải kV (chế độ Man và Auto) 0.5kV
Độ chính xác kV ± 1%
Thời gian tăng kV ≤1.5ms (0 -100%)
Lặp lại kV ±0.1%
Hiển thị kV XX.X kV
Phạm vi mAs Tiêu điểm nhỏ 1/200mAs (20-30kV)
1/180mAs (31-35kV)
Tiêu điểm lớn 1/640mAs (20-30kV)
1/500mAs (31-35kV)
Phạm vi mAs (Starter tốc độ cao, tùy chọn) Tiêu điểm nhỏ 1/200mAs (20-24kV)
1/250 mAs (25-30kV)
1/200mAs (31-35kV)
Tiêu điểm lớn 1/640mAs (20-30kV)
1/500mAs (31 – 35kV)
Giá trị mAs theo series R’20 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,13,16,20,25,32,40,50,63,80, 100,130,160,180,200,250,320,400,500,640
Phân giải mAs (tự động) 0.1mAs
Hiển thị mAs XXX.X mAs
Thời gian chụp Chọn tự động (tối đa 8s)
Bộ bấm giờ an toàn 10 giây
Hệ thống ống X-ray I.A.E XM121 Tốc độ xoay Anode 3.000 rpm 50Hz, 10.000rpm 150Hz (tùy chọn)
Dung nhiệt Anode tối đa 225kJ (300kHU)
Tốc độ làm mát Anode tối đa 500W
Dung nhiệt hệ thống bóng X-quang tối đa 320 kJ (300kHU)
Tản nhiệt liên tục 80 W
Góc tín  hiệu Anode 12.50
Đường kính Anode 80mm
Công suất 1150-4800W
Số tiêu điểm 2
Kích cỡ tiêu điểm theo IEC 336 0.1 – 0.3
Cửa sổ tia X 0.5mm Beryllium
Mức độ lọc 0.0 mm Al IEC 522/1976
HLV đo ở 28kV > 0.3mm Al equiv.
Tổng lọc >0.5 mm Al
Tính năng lọc 30µm Molybdenum 0.38 Aleq @ 28kV đo bằng tín hiệu Mo
30µm Rhodium (tùy chọn) 0.62 mmAleq @28kVđo bằng tín hiệu Mo
Bảo vệ quá nhiệt hệ thống ống Bộ cảm biến nhiệt linh hoạt nhờ điều khiển CPU chính Nhiệt độ giới hạn trên 65bên ngoài hệ thống ống.
Điều khiển chup tự động (ULTRA) Thông số điều khiển Auto kV/ Auto mAs (chế độ ZERO POINT)
Manual kV/ Auto mAs (chế độ ONE POINT)
Phạm vi Auto kV Kết hợp Anode/Filter
Điều khiển mật độ bằng tay 11 bước  0 ± 5
Kết hợp màn hình Film Lập trình 16 film/màn hình
O.D tham chiếu Lập trình hóa trong suốt quá trình cài đặt
Độ tuyến tính O.D. trên 2-6cm Plexiglas Tốt hơn O.D. ±0.1
Độ ổn định A.E.C trong thời gian ngắn được đo trên 10 lần chụp ở 28kV 50 mAs <3%
Đầu dò PHTM 9000
SOLID STATE
Test Phantom Plexiglas 3x2cm + 1cm + 0.5cm để hiệu chỉnh và tự kiểm tra hằng ngày
Trình tự tự kiểm tra A.E.C Bao gồm trong chức năng bảng điều khiển
Liều lượng tuyến trung bình được đo theo phương pháp ACR: ảnh 4.5cm 50% mô tuyến và 50% mô mỡ chụp ở 28kV < 3mGy
C – ARM F.F.D 65cm
Xoay bằng tay ± 1800 có khóa
Xoay bằng động cơ (tùy chọn) ± 1800
Vị trí cài sẵn hình chiếu Hoàn toàn lập trình ở bất kỳ vị trí nào với cảnh báo âm thanh (xoay bằng tay)
Hình chiếu lập trình LAT-OBL-CC-OBL-LAT và CW-CCW xoay liên tục với bất kỳ vị trí nào quá ±1800 (xoay bằng động cơ)
Di chuyển theo chiều thẳng đứng 605-1310mm
Bảo vệ bệnh nhân Màn hình Lexan có thể tháo mở để bảo vệ mặt bệnh nhân
Isocentric
C – ARM
F.F.D 65cm
Xoay bằng tay ± 1800 có khóa
Xoay bằng động cơ  (tùy chọn) ± 1800
Vị trí cài sẵn hình chiếu Hoàn toàn lập trình ở bất kỳ vị trí nào với cảnh báo âm thanh (xoay bằng tay)
Hình chiếu lập trình LAT-OBL-CC-OBL-LAT và CW-CCW xoay liên tục với bất kỳ vị trí nào quá ±1800 (xoay bằng động cơ)
Di chuyển theo chiều thẳng đứng 750-1450mm
Bảo vệ trường kiểm tra Màn hình Lexan có thể tháo mở
Bộ chuẩn trực Tia sáng Công tắc bật tự động khi bắt đầu nén. Bộ bấm giờ điện tử
Cường độ sáng ≥ 150 lux
Tấm chuẩn trực  (tiêu chuẩn) Tấm chuẩn trực có thể thay đổi 18×24 cm
Tấm chuẩn trực (chọn thêm) Tấm chuẩn trực có thể thay  đổi 24 x 30 cm và Ø14cm
Hệ thống nén “µ PRESS” Di chuyển tấm nén Bằng tay hoặc bằng động cơ
Tấm nén (chuẩn) 18  x24 cm
Tấm nén (chọn thêm) 10x22cm, 24x 30 cm, 10x 8cm; 12×22 cm thẳng
Độ dày sự nén Hiển thị theo mm
Tấm nén aluminium equiv. Thấp hơn 0.2mm Al (0.135mm Al ~30kV)
Bộ 
phóng đại
Tỷ lệ phóng đại X1.5/ X2
Porter Bucky Hệ số Bucky 1.96
Tỷ lệ 5:1
Dòng/cm 36
Hệ số ngược 1.47
Kích cỡ cassette 18x24cm chuẩn, 24x30cm tùy chọn
Bộ phận làm phim Được tích hợp với 2 bánh xe
Kiểm tra Phantom NORMI Bóng 3.5 điển hình
Đặc điểm khác Dễ thay đổi với các phụ kiện khác mà không cần dùng công cụ
Di chuyển lưới đồng bộ với tia X
Tính toán liều lượng Tính toán liều lượng Average Glandular Dose (AGD)
Hình dung dữ liệu mGy trên màn hình, máy in nhãn, bộ nhớ dữ liệu với giá trị liều lượng trung bình trên1300 mô tả  để đánh giá lượng xuất ra
Bảng điều khiển Công nghệ Được điều khiển bằng vi xử lý với các tính năng an toàn IEC 601-1-4
Màn hình Màn hình GRAPHIC LCD 240 x 128 chấm
Thông tin cảnh báo Tùy chọn nhiều ngôn ngữ
Chức năng thống kê Liều lượng trung bình, lượng chụp mỗi giá trị kV
Màn hình phụ Màn hình Hiển thị 7 đoạn
Thông tin Lực nén
Góc xoay C-arm
Bề dày sự nén
Công tắc chân Một cặp (chuẩn), 2 cặp (tùy chọn)
Tấm chắn bảo vệ Tấm chắn kính bảo vệ (tùy chọn) >0.34mm tương đương Pb @35kV
Thông số chính Dòng điện áp 220/230/240Vac ±10% 50/60Hz
Nguồn điện 6.6 kVA (0.5kVA chế độ chờ)
Số pha 1 hoặc 2
Dòng điện tiêu thụ 30A
Điện trở tối đa 0.50 Ω

X quang chụp phẫu thuật C-ARM

Công ty Đại Dương – OceanTech Nhà NKPP Thiết bị y tế chuyên nghiệp.

Cùng Danh mục SP
Máy chụp x quang di động Jolly 20 plus

Máy chụp x quang di động Jolly 20 ..

Máy x quang di động jolly 15 plus

Máy x quang di động Jolly 15 plus

Máy x quang di động Jolly 6 plus

Máy x quang di động Jolly 6 plus

máy x quang chụp nhũ ảnh

Máy x quang chụp nhũ ảnh